Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hình thức đầu tư công" (1)
hình thức đầu tư công
Tiếng Anh
Cụm từpublic investment form
Dự án có thể được thực hiện theo hình thức đầu tư công hoặc PPP.
The project can be implemented under a public investment form or PPP.
Từ liên quan "hình thức đầu tư công" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hình thức đầu tư công" (1)
Dự án có thể được thực hiện theo hình thức đầu tư công hoặc PPP.
The project can be implemented under a public investment form or PPP.
